vậm vạp

vậm vạp

Anh ấy có thân hình vậm vạp và đôi vai rộng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • To lớn, khỏe mạnh, vạm vỡ: "vậm vạp" mô tả thân hình cường tráng, bắp săn chắc, thường dùng để chỉ người đàn ông dáng vóc cao to, khỏe khoắn.
    • Chắc chắn, rắn rỏi: Ngoài nghĩa về thể chất, từ này còn gợi ý sự vững chãi, cứng cáp của vật thể (hiếm dùng).
dụ sử dụng
  • (Anh ta thân hình to lớn, cường tráng.)
  • (Chàng traithể lực tốt, khỏe mạnh.)
  • ( bắp săn chắc, to khỏe của vận động viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vậm vạp" thường đi kèm với các từ chỉ bộ phận cơ thể để nhấn mạnh sự cường tráng:

    • Đôi tay vậm vạp của anh thợ rèn. (Cánh tay to khỏe, rắn chắc.)
    • Ngực trần vậm vạp của người lính. (Phần ngực nở nang, bắp.)
  • "vậm vạp" có thể dùng trong văn miêu tả để tạo ấn tượng về sức mạnh:

    • Dáng đi vậm vạp, uy nghi của chú hổ. (Dáng đi mạnh mẽ, đầy uy lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Vạm vỡ (tính từ): to lớn, khỏe mạnh, bắp nổi đồng nghĩa phổ biến hơn với "vậm vạp".
    • Anh ấy thân hình vạm vỡ. (Thân hình cường tráng.)
  • Lực lưỡng (tính từ): sức mạnh thể chất, thân hình to lớn.
    • Người lực lưỡng ấy vận động viên cử tạ. (Người khỏe mạnh, vạm vỡ.)
  • To lớn (tính từ): kích thước lớn, không nhất thiết chỉ bắp.
    • Con voi thân hình to lớn. (Kích thước khổng lồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Vạm vỡ: to khỏe, bắp.
  • Cường tráng: khỏe mạnh, đầy sức sống.
  • Rắn rỏi: cứng cáp, dẻo dai.
  • Chắc nịch: rất chắc, không mềm yếu (thường chỉ bắp).
Thành ngữ liên quan
  • Vậm vạp như hổ báo: so sánh với loài thú dữ để nhấn mạnh sức mạnh.
    • Anh ta vậm vạp như hổ báo, ai thấy cũng sợ. (Anh ta rất khỏe to lớn.)
  • Thân hình vậm vạp, sức vóc vô địch: câu thành ngữ chỉ ngườithể lực phi thường.
    • Nhờ thân hình vậm vạp, sức vóc vô địch, anh ấy thắng mọi cuộc thi. (Sức mạnh vượt trội.)